Kanji
Chữ 幕 (MẠC) nghĩa là gì?
幕 đọc Hán-Việt là MẠC, nghĩa là màn (sân khấu); màn kịch; mạc phủ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mạc |
|---|
| Âm On | マク、バク |
|---|
| Âm Kun | とばり |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 巾 (cân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
幕mạcÂm On マク、バクÂm Kun とばり
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
màn (sân khấu); màn kịch; mạc phủ
Mẹo nhớ
Tấm vải 巾 lớn 大 phủ dưới nắng 日 và cỏ 艹 chính là tấm MÀN sân khấu.
Từ ghép tiêu biểu
- 幕まくmàn sân khấu; hồi kịch