Kanji
Chữ 洵 (TUÂN) nghĩa là gì?
洵 đọc Hán-Việt là TUÂN, nghĩa là thật, quả thật, đúng là.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tuân |
|---|
| Âm On | ジュン、シュン |
|---|
| Âm Kun | の.ぶ、まこと.に |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
洵tuânÂm On ジュン、シュンÂm Kun の.ぶ、まこと.に
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
thật, quả thật, đúng là
Mẹo nhớ
Nước 氵 trong bọc 勹 được mặt trời 日 soi rõ, chẳng giấu gì nên QUẢ THẬT.