Kanji
Chữ 担 (ĐẢM) nghĩa là gì?
担 đọc Hán-Việt là ĐẢM, nghĩa là gánh, đảm nhiệm; chịu trách nhiệm.
| Âm Hán-Việt | đảm |
|---|---|
| Âm On | タン |
| Âm Kun | かつ.ぐ、にな.う |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
担đảmÂm On タンÂm Kun かつ.ぐ、にな.う
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
gánh, đảm nhiệm; chịu trách nhiệm
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌nâng vật từ sáng sớm 旦 để GÁNH và ĐẢM NHIỆM trách nhiệm.
Bộ thủ chính
手thủ bàn tay (bộ thủ) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 分担ぶんたんphân chia trách nhiệm, chia phần việc
- 担架たんかcáng cứu thương
- 負担ふたんgánh nặng, chi phí phải chịu
- 担い手にないてngười gánh vác, lực lượng kế thừa
- 担当者におつなぎいたしますたんとうしゃにおつなぎいたしますtôi xin nối máy tới người phụ trách


