Kanji
Chữ 暫 (TẠM) nghĩa là gì?
暫 đọc Hán-Việt là TẠM, nghĩa là tạm thời, chốc lát.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tạm |
|---|
| Âm On | ザン |
|---|
| Âm Kun | しばら.く |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
暫tạmÂm On ザンÂm Kun しばら.く
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
tạm thời, chốc lát
Mẹo nhớ
Rìu 斤 chặt xe 車 chỉ trong một ngày 日, đó là chuyện TẠM THỜI.
Từ vựng khác có chữ này
- 暫定ざんていtạm thời, mang tính tạm (trong khi chờ quyết định chính thức)
- 暫定対応を実施するざんていたいおうをじっしするthực hiện biện pháp xử lý tạm thời