Kanji
Chữ 晶 (TINH) nghĩa là gì?
晶 đọc Hán-Việt là TINH, nghĩa là lấp lánh, trong suốt; pha lê.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tinh |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
晶tinhÂm On ショウ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
lấp lánh, trong suốt; pha lê
Mẹo nhớ
Ba vầng sáng 日 tụ lại lấp lánh trong veo như khối PHA LÊ, LẤP LÁNH.
Từ ghép tiêu biểu
- 結晶けっしょうtinh thể, sự kết tinh; thành quả