Kanji
Chữ 腸 (TRÀNG) nghĩa là gì?
腸 đọc Hán-Việt là TRÀNG, TRƯỜNG, nghĩa là ruột, lòng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tràng, trường |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | はらわた、わた |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 肉 (nhục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
腸tràng, trườngÂm On チョウÂm Kun はらわた、わた
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
ruột, lòng
Mẹo nhớ
Khối thịt 月 cuộn dài dưới ánh mặt trời 日 chính là bộ RUỘT.