Kanji
Chữ 墓 (MỘ) nghĩa là gì?
墓 đọc Hán-Việt là MỘ, nghĩa là mộ, mồ mả, phần mộ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mộ |
|---|
| Âm On | ボ |
|---|
| Âm Kun | はか |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
墓mộÂm On ボÂm Kun はか
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
mộ, mồ mả, phần mộ
Mẹo nhớ
Dưới đám cỏ 艹 và nắng chiều 日, gò đất 土 phủ người lớn 大 thành ngôi MỘ, MẢ.