Kanji
Chữ 暑 (THỬ) nghĩa là gì?
暑 đọc Hán-Việt là THỬ, nghĩa là nóng bức, oi bức.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thử |
|---|
| Âm On | ショ |
|---|
| Âm Kun | あつ.い |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
暑thửÂm On ショÂm Kun あつ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
nóng bức, oi bức
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 nung người già 老 đến toát mồ hôi vì trời NÓNG BỨC.
Từ ghép tiêu biểu
- 暑いあついnóng (thời tiết)
- 蒸し暑いむしあついnóng ẩm, oi bức