Kanji
Chữ 諸 (CHƯ) nghĩa là gì?
諸 đọc Hán-Việt là CHƯ, nghĩa là các, nhiều; mọi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chư |
|---|
| Âm On | ショ |
|---|
| Âm Kun | もろ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
諸chưÂm On ショÂm Kun もろ
N2 · ước tính theo khung JLPT15 nét
các, nhiều; mọi
Mẹo nhớ
Lời 言 của nhiều người 者 tập hợp lại, biểu thị CÁC và MỌI thứ.
Từ ghép tiêu biểu
- 諸君しょくんcác vị, các bạn
- 諸~しょ~các, nhiều loại (tiền tố)