Kanji
Chữ 絢 (HUYẾN) nghĩa là gì?
絢 đọc Hán-Việt là HUYẾN, nghĩa là hoa lệ, rực rỡ (hoa văn vải).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huyến |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
絢huyếnÂm On ケン
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
hoa lệ, rực rỡ (hoa văn vải)
Mẹo nhớ
Sợi chỉ 糸 ôm 勹 lấy ánh ngày 日 dệt nên hoa văn RỰC RỠ HOA LỆ.