Kanji
Chữ 卓 (TRÁC) nghĩa là gì?
卓 đọc Hán-Việt là TRÁC, nghĩa là cao vượt, xuất chúng; cái bàn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trác |
|---|
| Âm On | タク |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 十 (thập) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
卓trácÂm On タク
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
cao vượt, xuất chúng; cái bàn
Mẹo nhớ
Mặt trời 日 mọc cao trên cột mười 十 phần, đứng bói 卜 cũng thấy XUẤT CHÚNG.