Kanji
Chữ 垣 (VIÊN) nghĩa là gì?
垣 đọc Hán-Việt là VIÊN, nghĩa là bờ rào, tường thấp, giậu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | viên |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | かき |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 土 (thổ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
垣viênÂm On エンÂm Kun かき
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
bờ rào, tường thấp, giậu
Mẹo nhớ
Đắp đất 土 xếp quanh nhà 日 dưới trời 一 thành BỜ RÀO, TƯỜNG THẤP.