Ngữ pháp tiếng Nhật

~とおりに nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~とおりに nghĩa là đúng theo ~, giống như ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcVる/Vた + とおりに
N + のとおりに
N + どおりに
Romaji~ tōri ni
Nghĩađúng theo ~, giống như ~

Cách dùng

Làm một hành động đúng theo chỉ dẫn, mẫu, kế hoạch hoặc điều đã thấy/nghe.

  • とおり mang nghĩa “đúng theo cách”. Vるとおりに là theo điều sẽ/đang làm; Vたとおりに là theo điều đã làm, đã thấy hoặc đã nói.
  • Danh từ thường nối bằng の: 説明のとおり. Một số danh từ ghép trực tiếp và biến âm thành どおり: 予定どおり, 計画どおり.
  • 「Vるとおり」 dùng khi việc chưa xảy ra hoặc là sự thật chung: 「ご存じのとおり」「私が言うとおりにしてください」. Thêm 「に」 khi bổ nghĩa động từ 「言ったとおりに作る」, bỏ 「に」 khi làm vị ngữ 「言ったとおりだ」. Nối thẳng sau danh từ thì đục âm thành 「どおり」: 予定どおり・期待どおり・時間どおり. So với 「ように」: 「とおりに」 đòi y hệt, 「ように」 cho phép xê dịch chút ít — và KHÔNG có dạng 「な形+だとおり」.

Ví dụ

  • Hãy viết đúng như giáo viên đã giải thích.

  • Tàu đã đến ga đúng theo lịch.

  • Tôi đã làm bài tập đúng như thầy dặn.

Lỗi hay gặp

  • Sai説明(せつめい)とおりにしてください。

    Bạn làm đúng theo hướng dẫn nhé.

    Đúng説明(せつめい)のとおりにしてください。

    Danh từ 説明 cần の trước とおり. Chỉ một số từ cố định như 予定どおり mới nối trực tiếp và đổi thành どおり.

  • Sai予定(よてい)とおりに終(お)わりました。

    Đã xong đúng theo kế hoạch.

    Đúng予定(よてい)どおりに終(お)わりました。

    Khi ghép trực tiếp vào danh từ thì đọc đục thành 「どおり」.

  • Sai地図(ちず)とおりに歩(ある)いた。

    Tôi đi đúng theo bản đồ.

    Đúng地図(ちず)のとおりに歩(ある)いた。

    Danh từ nối với 「とおりに」 cần 「の」 (地図のとおりに), hoặc dùng dạng đục âm 「どおり」 (地図どおり).

  • Sai思(おも)うとおりに、試験(しけん)は難(むずか)しかった。

    Đúng như tôi nghĩ, kỳ thi rất khó.

    Đúng思(おも)ったとおりに、試験(しけん)は難(むずか)しかった。

    Khi kết quả đã xảy ra khớp điều đã nghĩ TRƯỚC đó, dùng thể quá khứ 「思ったとおり」.

  • Sai地図(ちず)とおりに歩(ある)いてください。

    Bạn đi đúng theo bản đồ nhé.

    Đúng地図(ちず)のとおりに歩(ある)いてください。

    Danh từ rời phải nối qua 「の」 (hoặc ghép thành 「地図どおり」).

  • Sai予定(よてい)とおりに進(すす)んでいます。

    Đang tiến hành đúng theo kế hoạch.

    Đúng予定(よてい)どおりに進(すす)んでいます。

    Ghép trực tiếp thì đọc đục 「どおり」.

Mẹo khi ôn thi

  • 予定/計画 đứng trực tiếp trước chỗ trống thường chọn どおり; danh từ thông thường chọn のとおり.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →