Ngữ pháp tiếng Nhật

~ことにする nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~ことにする nghĩa là quyết định sẽ ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcVる/Vない + ことにする
Vる + ことにしている
Romaji~ koto ni suru
Nghĩaquyết định sẽ ~

Cách dùng

Nói quyết định do chính chủ thể lựa chọn sau khi cân nhắc.

  • ことにする biến một hành động thành “việc đã chọn”. Dạng quá khứ ことにした nói quyết định đã chốt; dạng hiện tại ことにする có thể là quyết định ngay lúc nói.
  • ことにしている nói quy tắc hoặc thói quen do bản thân đặt ra và duy trì, khác ようにしている thường nhấn cố gắng hướng tới.

Ví dụ

  • Tôi đã quyết định hè năm nay sẽ du lịch Hokkaido.

  • Vì sức khỏe, tôi tự đặt quy tắc không ăn đồ ngọt buổi tối.

Lỗi hay gặp

  • Sai会社(かいしゃ)が私(わたし)を東京(とうきょう)へ送(おく)ることにしました。(quyết định của công ty)

    Đúng私(わたし)は東京(とうきょう)へ行(い)くことになりました。

    Khi người nói nhận quyết định từ công ty, trình bày kết quả bằng ことになりました tự nhiên hơn.

Mẹo khi ôn thi

  • Chủ thể tự chọn → ことにする; quyết định được giao/được chốt → ことになる.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →