Ngữ pháp tiếng Nhật
~てすみません nghĩa là gì? Ngữ pháp N4
~てすみません nghĩa là xin lỗi vì đã/đang làm.
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|---|
| Cấu trúc | Vて + すみません Vなくて + すみません |
| Romaji | tesumimasen |
| Nghĩa | xin lỗi vì đã/đang làm |
Cách nối
| Cách nối | Vて + すみません / Vなくて + すみません |
|---|
Cách dùng
Xin lỗi vì một hành động hoặc tình trạng gây phiền cho người khác.
- Thể て nối nguyên nhân xin lỗi với すみません.
- Dạng phủ định dùng Vなくて, không dùng Vないで trong công thức xin lỗi chuẩn này.
Ví dụ
遅れてすみません。
Xin lỗi vì tôi đến muộn.
昨日、連絡しなくてすみませんでした。
Xin lỗi vì hôm qua tôi đã không liên lạc.
Lỗi hay gặp
-
Sai遅れたすみません。
Đúng遅れてすみません。
Hành động làm nguyên nhân phải nối bằng thể て.
Mẹo khi ôn thi
- Nhìn ngay trước すみません: thường cần て/なくて.