Ngữ pháp tiếng Nhật

~てよかった nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~てよかった nghĩa là thật tốt vì đã; may mà.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcVて + よかった
Vなくて + よかった
Romajiteyokatta
Nghĩathật tốt vì đã; may mà

Cách nối

Cách nốiVて + よかった / Vなくて + よかった

Cách dùng

Bày tỏ nhẹ nhõm hoặc hài lòng về một việc thực tế đã xảy ra.

  • Khác ~ばよかった là hối tiếc về điều không xảy ra, ~てよかった đánh giá tích cực điều đã xảy ra.
  • Phủ định dùng ~なくてよかった để nói may mà đã không làm.

Ví dụ

  • Tôi rất vui vì đã gặp được bạn.

  • May mà tôi không lỡ tàu.

Lỗi hay gặp

  • Saiあなたに会(あ)ったよかったです。

    Đúngあなたに会(あ)えてよかったです。

    Trước よかった cần nối bằng て/なくて, không đặt thẳng thể た.

Mẹo khi ôn thi

  • てよかった = việc đã xảy ra; ばよかった = điều đáng lẽ xảy ra.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →