Ngữ pháp tiếng Nhật

~まま nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~まま nghĩa là giữ nguyên trạng thái ~; cứ để ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcVた + まま
Vない + まま
N + のまま
Aな + なまま
Romaji~ mama
Nghĩagiữ nguyên trạng thái ~; cứ để ~

Cách dùng

Một trạng thái không thay đổi rồi hành động khác xảy ra, thường trái với điều bình thường mong đợi.

  • まま giữ nguyên tình trạng được nêu ở trước. 靴を履いたまま入る nghĩa là vào nhà trong khi vẫn mang giày, không thực hiện việc cởi giày.
  • Vたまま nói trạng thái sau hành động được duy trì; Vないまま nói hành động cần làm vẫn chưa được thực hiện.

Ví dụ

  • Tôi đã ngủ quên trong khi vẫn để đèn bật.

  • Tôi đi học mà vẫn chưa ăn sáng.

Lỗi hay gặp

  • Sai窓(まど)を開(あ)けるまま出(で)かけました。

    Đúng窓(まど)を開(あ)けたまま出(で)かけました。

    Trạng thái “đã mở và vẫn để mở” dùng Vた + まま, không dùng thể từ điển.

Mẹo khi ôn thi

  • Các ngữ cảnh quên tắt điện, quên đóng cửa, vẫn mặc/đeo thứ gì thường gọi mẫu Vたまま.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →