Ngữ pháp tiếng Nhật

~そうだ(nghe nói) nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~そうだ(nghe nói) nghĩa là nghe nói là ~, theo tin thì ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcThể thường + そうだ
N/Aな + だそうだ
Romaji~ sō da
Nghĩanghe nói là ~, theo tin thì ~

Cách dùng

Truyền lại thông tin nhận từ người khác, tin tức hoặc một nguồn đã nghe/đọc.

  • そうだ truyền đạt giữ nguyên hình thức của câu nguồn rồi thêm そうだ. Vì vậy danh từ và tính từ な giữ だ: 休みだそうだ, 元気だそうだ.
  • Mẫu này không thể hiện người nói tự suy luận. Nguồn thường được nêu bằng ~によると hoặc ~の話では.

Ví dụ

  • Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai sẽ có tuyết.

  • Nghe nói anh Tanaka tuần sau được nghỉ.

Lỗi hay gặp

  • Sai田中(たなか)さんは元気(げんき)そうです。(ý “nghe nói khỏe”)

    Đúng田中(たなか)さんは元気(げんき)だそうです。

    元気そうだ là nhìn thấy và thấy có vẻ khỏe; 元気だそうだ mới là nghe thông tin rằng người đó khỏe.

Mẹo khi ôn thi

  • によると/話では là dấu hiệu nguồn tin; sau danh từ và tính từ な phải giữ だそうだ.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →