Ngữ pháp tiếng Nhật

~てもらいたい nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~てもらいたい nghĩa là muốn được ai đó làm cho….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcNgười + に + động từ thể て + もらいたい
Romajitemoraitai
Nghĩamuốn được ai đó làm cho…

Cách nối

Cách nốiĐộng từ-て-form + もらいたい

Cách dùng

Cũng là nhờ vả, nhưng nhìn từ phía NGƯỜI NHẬN ơn: tôi muốn nhận được việc đó từ ai.

  • Nằm giữa 「~てほしい」 và 「~ていただきたい」 về độ lịch sự; nghe khách quan hơn 「~てほしい」.
  • Vì gốc là 「もらう」 (nhận), người làm giúp luôn đánh dấu bằng 「に」.

Ví dụ

  • Tôi muốn nhờ mang giúp kiện hàng này.

  • Tôi muốn nhờ anh ấy báo tin đó cho tôi.

Cần nhớ

  • Kính ngữ hoá thành 「~ていただきたい」.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)がそのニュースを教(おし)えてもらいたいです。

    Tôi muốn nhờ anh ấy báo tin đó cho tôi.

    Đúng彼(かれ)にそのニュースを教(おし)えてもらいたいです。

    Gốc 「もらう」 nên người làm giúp đánh dấu bằng 「に」.

  • Saiこの荷物(にもつ)を運(はこ)ぶてもらいたいです。

    Tôi muốn nhờ mang giúp kiện hàng này.

    Đúngこの荷物(にもつ)を運(はこ)んでもらいたいです。

    Nối bằng thể て: 運ぶ → 運んで.

Mẹo khi ôn thi

  • Người làm giúp luôn đi với 「に」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →