Ngữ pháp tiếng Nhật

~前に(mở rộng) nghĩa là gì? Ngữ pháp N4

~前に(mở rộng) nghĩa là trước khi ~; cách đây ~.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
Cấu trúcVる + 前に
N + の前に
khoảng thời gian + 前に
Romaji~ mae ni
Nghĩatrước khi ~; cách đây ~

Cách dùng

Đặt một hành động trước hành động khác hoặc nói khoảng thời gian tính lùi từ hiện tại.

  • Dù hành động chính ở quá khứ, động từ trước 前に vẫn dùng thể từ điển: 寝る前に歯を磨きました. Điều này dễ sai vì người Việt thường chia cả hai vế theo quá khứ.
  • Số lượng thời gian + 前に mang nghĩa “cách đây”: 三日前に. Danh từ sự kiện nối bằng の, còn động từ không thêm の.

Ví dụ

  • Trước khi ngủ tôi kiểm tra lịch ngày mai.

  • Ba ngày trước tôi đã mượn cuốn sách này ở thư viện.

Lỗi hay gặp

  • Sai寝(ね)た前(まえ)に、歯(は)を磨(みが)きました。

    Đúng寝(ね)る前(まえ)に、歯(は)を磨(みが)きました。

    Hành động đứng trước 前に dùng thể từ điển Vる, dù cả câu kể chuyện quá khứ.

Mẹo khi ôn thi

  • Vế sau là quá khứ không làm đổi V trước 前に: luôn chọn thể từ điển.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N4 →