Bộ thủ
Bộ 木 (MỘC) nghĩa là gì?
Bộ 木 (âm Hán-Việt Mộc) nghĩa là cây, gỗ (bộ mộc); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | mộc |
|---|---|
| Nghĩa | cây, gỗ (bộ mộc) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 194 |
木mộc4 nét194 chữ
cây, gỗ (bộ mộc)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
休hưu本bản来lai東đông校hiệu体thể味vị妹muội新tân業nghiệp楽lạc茶trà親thân集tập乗thừa困khốn想tưởng探thám未mùi末mạt束thúc杯bôi果quả格cách構cấu様dạng権quyền横hoạnh機cơ殺sát深thâm相tương箱sương葉diệp薬dược術thuật途đồ速tốc雑tạp凍đông刺thích塗đồ床sàng採thái札trát机cơ材tài村thôn板bản林lâm枚mai枝chi枯khô柔nhu柱trụ査tra栄vinh根căn械giới棒bổng森sâm植thực極cực橋kiều歴lịch燥táo磨ma禁cấm築trúc耕canh菓quả菜thái課khoá述thuật保bảo傑kiệt勅sắc媒môi巣sào彩thái彬bân抹mạt摩ma操thao整chỉnh暦lịch朱chu, châu朴phác朽hủ杉sam李lí杏hạnh杜đỗ条điều松tùng析tích枠枢xu架giá柄bính柊dông某mỗ染nhiễm柚dữu, trục柳liễu柾栓thuyên栗lật栞san株chu核hạch栽tài桂quế桃đào案án桐đồng桑tang桜anh桟sạn梅mai梓tử梢sao梧ngô梨lê棄khí棋kì棚bằng棟đống棺quan椋lương椎chuy検kiểm椰da椿xuân楊dương楓phong楠nam楼lâu概khái榛trăn槙槻quy槽tào標tiêu模mô樹thụ樺hoa橘quất檀đàn欄lan殊thù漆tất漱sấu琳lâm疎sơ礎sở策sách繰thao耗hao茉mạt薪tân藻tảo蘭lan蝶điệp裸khoả襟khâm謀mưu采thái鉢bát錬luyện閑nhàn陳trần霜sương魅mị魔ma麻ma麿刹sát彙vị, vựng慄lật昧muội枕chẩm柵sách柿thị栃桁hành梗ngạnh, cánh椅楷giai膝tất辣lạt頰giáp鬱uất麓lộc