Kanji
Chữ 禁 (CẤM) nghĩa là gì?
禁 đọc Hán-Việt là CẤM, nghĩa là cấm, nghiêm cấm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cấm |
|---|
| Âm On | キン |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
禁cấmÂm On キン
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
cấm, nghiêm cấm
Mẹo nhớ
Bàn thờ 示 giữa rừng 林 là nơi linh thiêng, có biển NGHIÊM CẤM xâm phạm.
Từ ghép tiêu biểu
- 禁止きんしsự cấm, lệnh cấm
- 禁煙きんえんcấm hút thuốc
Từ vựng khác có chữ này
- 禁物きんもつđiều cấm kỵ, việc nhất định nên tránh
- 禁じるきんじるcấm, ngăn cấm; kìm nén