Kanji
Chữ 彬 (BÂN) nghĩa là gì?
彬 đọc Hán-Việt là BÂN, nghĩa là văn nhã, lịch thiệp; nhã nhặn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bân |
|---|
| Âm On | ヒン、フン |
|---|
| Âm Kun | うるわ.しい、あき.らか |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 彡 (sam) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
彬bânÂm On ヒン、フンÂm Kun うるわ.しい、あき.らか
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
văn nhã, lịch thiệp; nhã nhặn
Mẹo nhớ
Rừng cây 木 xanh điểm những nét mượt 彡, toát lên vẻ VĂN NHÃ, lịch thiệp.