Kanji
Chữ 李 (LÍ) nghĩa là gì?
李 đọc Hán-Việt là LÍ, nghĩa là cây mận, quả mận.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lí |
|---|
| Âm On | リ |
|---|
| Âm Kun | すもも |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
李líÂm On リÂm Kun すもも
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
cây mận, quả mận
Mẹo nhớ
Cây 木 cho ra những đứa con 子 mọng nước, ấy là cây MẬN.