Kanji
Chữ 柱 (TRỤ) nghĩa là gì?
柱 đọc Hán-Việt là TRỤ, nghĩa là cột, trụ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trụ |
|---|
| Âm On | チュウ |
|---|
| Âm Kun | はしら |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
柱trụÂm On チュウÂm Kun はしら
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cột, trụ
Mẹo nhớ
Khúc gỗ 木 làm chủ 主 lực đỡ mái nhà là CỘT TRỤ.