Kanji
Chữ 歴 (LỊCH) nghĩa là gì?
歴 đọc Hán-Việt là LỊCH, nghĩa là lịch sử; trải qua.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lịch |
|---|
| Âm On | レキ、レッキ |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 止 (chỉ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
歴lịchÂm On レキ、レッキ
N2 · ước tính theo khung JLPT14 nét
lịch sử; trải qua
Mẹo nhớ
Dấu chân 止 đi qua từng cây 林 dưới mái, để lại một LỊCH SỬ đã TRẢI QUA.
Từ ghép tiêu biểu
- 学歴がくれきtrình độ học vấn
- 歴史れきしlịch sử
Từ vựng khác có chữ này
- 履歴りれきlý lịch, quá trình; nhật ký, lịch sử
- 経歴けいれきlý lịch, quá trình công tác, sự nghiệp