Kanji
Chữ 枠 nghĩa là gì?
枠 nghĩa là khung, khuôn khổ.
Thông tin tra cứu| Âm Kun | わく |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
枠Âm Kun わく
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
khung, khuôn khổ
Mẹo nhớ
Ghép gỗ 木 theo chín 九 mười 十 thanh lại thành cái KHUNG.