Kanji
Chữ 栄 (VINH) nghĩa là gì?
栄 đọc Hán-Việt là VINH, nghĩa là vinh quang; phồn vinh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | vinh |
|---|
| Âm On | エイ、ヨウ |
|---|
| Âm Kun | さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
栄vinhÂm On エイ、ヨウÂm Kun さか.える、は.え、-ば.え、は.える、え
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
vinh quang; phồn vinh
Mẹo nhớ
Cây 木 dưới ánh sáng rực rỡ phát triển PHỒN VINH và mang lại VINH QUANG.
Từ ghép tiêu biểu
- 栄養えいようdinh dưỡng
- 栄えるさかえるphồn vinh, phát đạt
Từ vựng khác có chữ này
- 繁栄はんえいphồn vinh, thịnh vượng