Kanji
Chữ 椰 (DA) nghĩa là gì?
椰 đọc Hán-Việt là DA, nghĩa là cây dừa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | da |
|---|
| Âm On | ヤ |
|---|
| Âm Kun | やし |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
椰daÂm On ヤÂm Kun やし
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
cây dừa
Mẹo nhớ
Cây 木 cao có trái tròn treo lủng lẳng như cái tai 耳 là cây DỪA.