Kanji
Chữ 朴 (PHÁC) nghĩa là gì?
朴 đọc Hán-Việt là PHÁC, nghĩa là mộc mạc, chất phác, đơn sơ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phác |
|---|
| Âm On | ボク |
|---|
| Âm Kun | ほう、ほお、えのき |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
朴phácÂm On ボクÂm Kun ほう、ほお、えのき
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
mộc mạc, chất phác, đơn sơ
Mẹo nhớ
Cây 木 để nguyên như quẻ bói 卜 chưa gọt, giữ vẻ MỘC MẠC chất phác.