Kanji
Chữ 媒 (MÔI) nghĩa là gì?
媒 đọc Hán-Việt là MÔI, nghĩa là mai mối, trung gian; môi giới.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | môi |
|---|
| Âm On | バイ |
|---|
| Âm Kun | なこうど |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
媒môiÂm On バイÂm Kun なこうど
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
mai mối, trung gian; môi giới
Mẹo nhớ
Người nữ 女 nói lời ngọt 甘 dưới gốc cây 木 để làm MAI MỐI, TRUNG GIAN.