Kanji
Chữ 築 (TRÚC) nghĩa là gì?
築 đọc Hán-Việt là TRÚC, nghĩa là xây dựng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trúc |
|---|
| Âm On | チク |
|---|
| Âm Kun | きず.く |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
築trúcÂm On チクÂm Kun きず.く
N2 · ước tính theo khung JLPT16 nét
xây dựng
Mẹo nhớ
Dùng tre 竹, công 工 và gỗ 木 để XÂY DỰNG công trình.
Từ ghép tiêu biểu
- 建築けんちくkiến trúc; sự xây dựng
- 築くきずくxây dựng, thiết lập
Từ vựng khác có chữ này
- 新築しんちくxây mới; công trình mới