Kanji
Chữ 麻 (MA) nghĩa là gì?
麻 đọc Hán-Việt là MA, nghĩa là cây gai, cây lanh; tê.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ma |
|---|
| Âm On | マ、マア |
|---|
| Âm Kun | あさ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 麻 (ma) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
麻maÂm On マ、マアÂm Kun あさN1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
cây gai, cây lanh; tê
Mẹo nhớ
Dưới mái xưởng 广, những thân cây 木 được tước sợi phơi thành CÂY GAI.
Từ ghép tiêu biểu
- 麻あさcây gai, sợi gai; lanh
- 麻痺まひsự tê liệt, mất cảm giác; tình trạng đình trệ
- 麻酔ますいsự gây mê, thuốc gây mê