Kanji
Chữ 桑 (TANG) nghĩa là gì?
桑 đọc Hán-Việt là TANG, nghĩa là cây dâu tằm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tang |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | くわ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
桑tangÂm On ソウÂm Kun くわ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
cây dâu tằm
Mẹo nhớ
Bao bàn tay 又 hái lá trên cây 木 để nuôi tằm, ấy là cây DÂU TẰM.