Kanji
Chữ 楓 (PHONG) nghĩa là gì?
楓 đọc Hán-Việt là PHONG, nghĩa là cây phong.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phong |
|---|
| Âm On | フウ |
|---|
| Âm Kun | かえで |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
楓phongÂm On フウÂm Kun かえで
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
cây phong
Mẹo nhớ
Cây 木 mà lá đỏ bay tơi tả theo mỗi cơn gió 風 chính là cây PHONG.