Kanji
Chữ 案 (ÁN) nghĩa là gì?
案 đọc Hán-Việt là ÁN, nghĩa là phương án, đề nghị, bản thảo; cái bàn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | án |
|---|
| Âm On | アン |
|---|
| Âm Kun | つくえ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
案ánÂm On アンÂm Kun つくえ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
phương án, đề nghị, bản thảo; cái bàn
Mẹo nhớ
Người phụ nữ 女 ngồi bên bàn gỗ 木 dưới mái 宀 nghĩ ra một PHƯƠNG ÁN.
Từ ghép tiêu biểu
- 案あんkế hoạch, phương án, đề xuất
- 案内あんないhướng dẫn, dẫn đường
- 案外あんがいkhông ngờ, ngoài dự đoán
Từ vựng khác có chữ này
- 提案ていあんđề xuất
- 答案とうあんbài làm thi
- 法案ほうあんdự luật
- 議案ぎあんdự luật, đề án nghị sự
- 案の定あんのじょうđúng như dự đoán
- 案じるあんじるlo lắng; suy tính, nghĩ ra
- 販売促進策を立案するはんばいそくしんさくをりつあんするlập phương án xúc tiến bán hàng