Kanji
Chữ 梅 (MAI) nghĩa là gì?
梅 đọc Hán-Việt là MAI, nghĩa là cây mơ, hoa mai (mơ).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mai |
|---|
| Âm On | バイ |
|---|
| Âm Kun | うめ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
梅maiÂm On バイÂm Kun うめ
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
cây mơ, hoa mai (mơ)
Mẹo nhớ
Cây 木 được mẹ 母 chăm cho nở hoa sớm giữa tuyết, đó là cây MƠ.
Từ ghép tiêu biểu
- 梅うめcây mơ, quả mơ; hạng thấp trong ba hạng
- 梅雨つゆmùa mưa
- 梅雨ばいうmùa mưa (cách đọc Hán, dùng trong thuật ngữ: 梅雨前線 dải mưa)
- 梅干しうめぼしmơ muối umeboshi