Kanji
Chữ 采 (THÁI) nghĩa là gì?
采 đọc Hán-Việt là THÁI, nghĩa là hái, chọn; dáng vẻ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thái |
|---|
| Âm On | サイ |
|---|
| Âm Kun | と.る、いろどり |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 釆 (biện) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
采tháiÂm On サイÂm Kun と.る、いろどり
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
hái, chọn; dáng vẻ
Mẹo nhớ
Bàn tay 爪 vươn xuống cây 木 để HÁI và CHỌN quả đẹp nhất.