Kanji
Chữ 枝 (CHI) nghĩa là gì?
枝 đọc Hán-Việt là CHI, nghĩa là cành, nhánh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chi |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | えだ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
枝chiÂm On シÂm Kun えだ
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
cành, nhánh
Mẹo nhớ
Từ cây 木 mọc ra phần chống 支 sang bên, đó là CÀNH NHÁNH.