Bộ thủ
Bộ 月 (NGUYỆT) nghĩa là gì?
Bộ 月 (âm Hán-Việt Nguyệt) nghĩa là tháng, mặt trăng (bộ nguyệt); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | nguyệt |
|---|---|
| Nghĩa | tháng, mặt trăng (bộ nguyệt) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 119 |
月nguyệt4 nét119 chữ
tháng, mặt trăng (bộ nguyệt)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
前tiền明minh有hữu服phục朝triều青thanh勝thắng情tình散tản晴tình望vọng期kì消tiêu然nhiên精tinh育dục背bối能năng腹phúc静tĩnh清thanh湖hồ祭tế肌cơ肩kiên肯khẳng胃vị胸hung脂chi脳não腕uyển腰yêu膚phu臓tạng角giác輸thâu骨cốt且thả侑hựu削tước堕đọa塑tố婿tế宥hựu宵tiêu崩băng徹triệt惰nọa愉du態thái撤triệt朋bằng朔sóc朕trẫm朗lãng梢sao棚bằng滑hoạt潮triều熊hùng瑚hô癒dũ盟minh硝tiêu筋cân絹quyên罷bãi肖tiếu肝can肢chi肥phì肪phương肺phế胆đảm胎thai胞bào胡hồ胤dận胴脅hiếp脈mạch脚cước脩tu脱thoát脹trướng腸tràng, trường膜mạc膨bành萌manh藤đằng襲tập覇bá請thỉnh諭dụ謄đằng豚đồn賄hối郁úc随tùy靖tĩnh騰đằng髄tủy鵬bằng喩dụ嘲trào煎tiễn籠lung肘trửu股cổ脇hiếp脊tích腎thận腫thũng腺tuyến膝tất膳thiện臆ức遡tố骸hài