Bộ thủ

Bộ 月 (NGUYỆT) nghĩa là gì?

Bộ 月 (âm Hán-Việt Nguyệt) nghĩa là tháng, mặt trăng (bộ nguyệt); viết 4 nét.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtnguyệt
Nghĩatháng, mặt trăng (bộ nguyệt)
Số nét4
Số chữ dùng bộ119
nguyệt
4 nét119 chữ

tháng, mặt trăng (bộ nguyệt)

Xem đủ 214 bộ thủ →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Bộ thủ và chiết tự: KRADFILE — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép EDRDG. Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Âm Hán-Việt và nghĩa tiếng Việt do GoMe biên soạn.