Kanji
Chữ 条 (ĐIỀU) nghĩa là gì?
条 đọc Hán-Việt là ĐIỀU, nghĩa là điều khoản, khoản mục; sọc, vệt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | điều |
|---|
| Âm On | ジョウ、チョウ、デキ |
|---|
| Âm Kun | えだ、すじ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
条điềuÂm On ジョウ、チョウ、デキÂm Kun えだ、すじ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
điều khoản, khoản mục; sọc, vệt
Mẹo nhớ
Bước chân 夂 lần theo từng nhánh cây 木 mà xếp thành từng ĐIỀU KHOẢN.
Từ ghép tiêu biểu
- 条件じょうけんđiều kiện, điều khoản
- 条約じょうやくđiều ước, hiệp ước
- ~条~じょうđiều, khoản; đường dài hẹp (hậu tố)
Từ vựng khác có chữ này
- 箇条書かじょうがきliệt kê từng mục, dạng gạch đầu dòng