Kanji
Chữ 閑 (NHÀN) nghĩa là gì?
閑 đọc Hán-Việt là NHÀN, nghĩa là nhàn rỗi, thanh nhàn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhàn |
|---|
| Âm On | カン |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
閑nhànÂm On カン
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
nhàn rỗi, thanh nhàn
Mẹo nhớ
Chốt cây gỗ 木 chặn ngang cổng 門, chẳng ai lui tới, thật NHÀN RỖI.