Kanji
Chữ 課 (KHOÁ) nghĩa là gì?
課 đọc Hán-Việt là KHOÁ, nghĩa là bài học; khoa, phòng; nhiệm vụ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khoá |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
課khoáÂm On カ
N2 · ước tính theo khung JLPT15 nét
bài học; khoa, phòng; nhiệm vụ
Mẹo nhớ
Lời 言 đi cùng kết quả 果 được giao thành BÀI HỌC hay NHIỆM VỤ của một PHÒNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 課かphòng, ban; bài học
- 課税かぜいđánh thuế, việc chịu thuế
- 課長かちょうtrưởng phòng
Từ vựng khác có chữ này
- 課程かていkhóa học, chương trình học
- 課題かだいbài tập, đề tài, vấn đề cần giải quyết
- 日課にっかcông việc hằng ngày, thói quen hằng ngày
- 課外かがいngoại khóa