Kanji
Chữ 材 (TÀI) nghĩa là gì?
材 đọc Hán-Việt là TÀI, nghĩa là vật liệu; gỗ; tài năng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tài |
|---|
| Âm On | ザイ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
材tàiÂm On ザイ
N2 · ước tính theo khung JLPT7 nét
vật liệu; gỗ; tài năng
Mẹo nhớ
Cây 木 có phẩm chất 才 được dùng làm VẬT LIỆU; người có chất ấy là TÀI NĂNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 木材もくざいgỗ, vật liệu gỗ
- 材料ざいりょうnguyên liệu, vật liệu
- 材木ざいもくgỗ xây dựng, gỗ xẻ
Từ vựng khác có chữ này
- 原材料げんざいりょうnguyên vật liệu
- 人材じんざいnhân tài, nguồn nhân lực
- 取材しゅざいlấy tin, thu thập tư liệu, phỏng vấn
- 教材きょうざいgiáo trình, tài liệu giảng dạy
- 素材そざいnguyên liệu, chất liệu; đề tài