Kanji
Chữ 椎 (CHUY) nghĩa là gì?
椎 đọc Hán-Việt là CHUY, nghĩa là đốt sống; cây dẻ; chày.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chuy |
|---|
| Âm On | ツイ、スイ |
|---|
| Âm Kun | つち、う.つ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
椎chuyÂm On ツイ、スイÂm Kun つち、う.つ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
đốt sống; cây dẻ; chày
Mẹo nhớ
Chuỗi khúc gỗ 木 xếp thẳng, chim 隹 đậu lên, tựa hàng ĐỐT SỐNG.