Kanji
Chữ 根 (CĂN) nghĩa là gì?
根 đọc Hán-Việt là CĂN, nghĩa là rễ; căn nguyên.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | căn |
|---|
| Âm On | コン |
|---|
| Âm Kun | ね、-ね |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
根cănÂm On コンÂm Kun ね、-ね
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
rễ; căn nguyên
Mẹo nhớ
Chiếc móc 艮 bám sâu dưới cây 木 thành bộ RỄ, cũng là CĂN NGUYÊN của sự sống.
Từ ghép tiêu biểu
- 根ねrễ; căn nguyên
- 垣根かきねhàng rào, ranh giới
- 屋根やねmái nhà
- 根気こんきkiên nhẫn, bền bỉ
Từ vựng khác có chữ này
- 羽根はねlông vũ; cánh quạt
- 根底こんていgốc rễ, nền tảng
- 根拠こんきょcăn cứ, cơ sở, lý do
- 根本こんぽんgốc rễ, căn bản, nền tảng
- 根回しねまわしvận động hậu trường, chuẩn bị đồng thuận
- 球根きゅうこんcủ cây, thân hành
- 根本原因を特定するこんぽんげんいんをとくていするxác định nguyên nhân gốc rễ