Kanji
Chữ 梓 (TỬ) nghĩa là gì?
梓 đọc Hán-Việt là TỬ, nghĩa là cây catalpa (tử); khắc ván in.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tử |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | あずさ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
梓tửÂm On シÂm Kun あずさ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
cây catalpa (tử); khắc ván in
Mẹo nhớ
Thợ cầm dao cay 辛 khắc lên gỗ 木 đứng 立 để in sách, gỗ ấy là cây TỬ.