Kanji
Chữ 板 (BẢN) nghĩa là gì?
板 đọc Hán-Việt là BẢN, nghĩa là tấm ván, bảng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bản |
|---|
| Âm On | ハン、バン |
|---|
| Âm Kun | いた |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
板bảnÂm On ハン、バンÂm Kun いた
N2 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tấm ván, bảng
Mẹo nhớ
Gỗ 木 được lật và làm phẳng 反 thành TẤM VÁN hay cái BẢNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 板いたtấm ván, tấm bảng
- 看板かんばんbiển hiệu, bảng quảng cáo; bộ mặt đại diện
- 黒板こくばんbảng đen