Kanji
Chữ 朽 (HỦ) nghĩa là gì?
朽 đọc Hán-Việt là HỦ, nghĩa là mục nát, mục rữa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hủ |
|---|
| Âm On | キュウ |
|---|
| Âm Kun | く.ちる |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
朽hủÂm On キュウÂm Kun く.ちる
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
mục nát, mục rữa
Mẹo nhớ
Cây 木 bị chiếc móc cong 丂 bẻ gãy, lâu ngày trở nên MỤC NÁT.
Từ ghép tiêu biểu
- 朽ちるくちるmục nát, phân hủy; bị lãng quên