Kanji
Chữ 枢 (XU) nghĩa là gì?
枢 đọc Hán-Việt là XU, nghĩa là bản lề, then chốt, trục cửa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | xu |
|---|
| Âm On | スウ、シュ |
|---|
| Âm Kun | とぼそ、からくり |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
枢xuÂm On スウ、シュÂm Kun とぼそ、からくり
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
bản lề, then chốt, trục cửa
Mẹo nhớ
Thanh gỗ 木 giấu trong hộp 匚 làm điểm xoay, ấy là BẢN LỀ then chốt.
Từ ghép tiêu biểu
- 中枢ちゅうすうtrung tâm đầu não, bộ phận then chốt